Thứ Sáu, 19 tháng 7, 2013

我家很有钱 (Nhà tôi rất giàu)


为了追一位漂亮的美眉,决定展开鲜花攻势,我问老板:一朵玫瑰代表‘唯一’,三朵代表‘我爱你’,九朵代表‘永远’。。。那九百九十九朵是什么意思?花店老板:这嘛个。。。代表‘我家很有钱’!

Wèile zhuī yī wèi piàoliang dì měiméi, juédìng zhǎnkāi xiānhuā gōngshì, wǒ wèn lǎobǎn: Yī duo méiguī dàibiǎo'wéiyī', sān duo dàibiǎo'wǒ ài nǐ', jiǔ duo dàibiǎo'yǒngyuǎn'. . . Nà jiǔbǎi jiǔshíjiǔ duo shì shénme yìsi? Huā diàn lǎobǎn: Zhè ma gè. . . Dàibiǎo ‘wǒjiā hěn yǒu qián’!

Để theo đuổi một cô nàng xinh đẹp, quyết định triển khai hoa tươi tấn công, tôi hỏi ông chủ: Một bông hồng là biểu hiện " Duy nhất" , 3 bông hồng là biểu hiện 'I love you', 9 bông là biểu hiện "Mãi mãi"  . . Thế  999 bông có nghĩa là gì? Ông chủ bán hoa: Vâng này. . . là biểu hiện "Nhà tôi rất giàu"!
TỪ MỚI
展开 [zhǎnkāi]
 1. bày ra; mở rộng。张开;铺开。
展开画卷 mở bức hoạ cuốn tròn.
2. triển khai; tiến hành; phát động。大规模地进行。
展开竞赛 phát động thi đua

展开辩论 tiến hành tranh luận

攻势 [gōngshì] thế tiến công; thế công; đợt tấn công; thế tấn công。向敌方进攻的行动或形势。
冬季攻势
thế tiến công mùa đông.
采取攻势
chọn thế tiến công
这次足球比赛,客队的攻势非常猛烈。
trận đấu bóng đá này, thế tiến công của đội khách vô cùng mãnh liệt.