Thứ Tư, 3 tháng 7, 2013

它能饿吗 Nó có thể đói sao?

一天, 白羊和一只狮子走进餐厅。老板说您要啥?羊说:‘一份套餐。 谢谢。’老板又问:‘你的狮子不饿吗?’ 羊说:‘ 不。THANKS’ 老板不死心又问: 真的不要吗?’ 羊说是的老板有些不甘心问:‘ 你再考虑一下, 它真的不要吗。 羊不耐烦的吼道:你认为它饿了我还能在这儿吗?

Tā néng è ma
Yītiān, bái yáng hé yī zhǐ shīzi zǒu jìn cāntīng. Lǎobǎn shuō nín yào shà? Yáng shuō:‘Yī fèn tàocān. Xièxiè. ’ Lǎobǎn yòu wèn:‘Nǐ de shīzi bù è ma? ’ Yáng shuō:‘Bù. THANKS' lǎobǎn bùsǐ xīn yòu wèn: Zhēn de bùyào ma? ' Yáng shuō shì de lǎobǎn yǒuxiē bù gānxīn wèn:' Nǐ zài kǎolǜ yīxià, tā zhēn de bùyào ma. Yáng bù nàifán de hǒu dào: Nǐ rènwéi tā èle wǒ hái néng zài zhè'er ma?



Nó có thể đói sao?
Một hôm, dê trắng và một con sư tử đi vào một quán ăn. Chủ quán hỏi nó cần gì? Dê nói” Cho một phần ăn, cảm ơn!”. Chủ quán lại hỏi: Sư tử của cậu không đói sao?. Dê nói: “Không, THANKS” . Chủ quán không từ bỏ lại hỏi: “Thật không cần sao?” . Dê nói: “Vâng”. Chủ quán có chút không cam tâm hỏi tiếp : “ Cậu hãy suy nghĩ một chút đi, nó thật không cần sao?. Dê không chịu đựng được nữa la lên: “Ông cho rằng nó đói tôi có thể ngồi được ở đây sao?”


TỪ MỚI

死心[sǐxīn] hết hi vọng; tuyệt vọng; từ bỏ cuộc, lòng đã chết。


甘心[gānxīn]
1. cam tâm; bằng lòng; cam chịu; cam lòng。愿意。 
甘心情意 cam lòng
2. thoả mãn; hài lòng; cam lòng。称心满意。
不拿到金牌决不甘心。 
không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng.


耐烦[nàifán] bình tĩnh; kiên nhẫn; chịu khó; bền chí。

[hǒu]
1. gầm; gào; thét; rống (dã thú)。(猛兽)大声叫。
牛吼 bò rống
狮子吼 sư tử gầm
2. gào lên; gào to; gào thét; thét lên (tỏ ý bực bội)。发怒或情绪激动时大声叫喊。
狂吼 gào thét điên cuồng
大吼一声 gào to lên
3. gào lên; rít lên; gầm lên (gió, còi, pháo...)。(风、汽笛、大炮等)发出很大的响声。
北风怒吼。 gió bắc rít lên
汽笛长吼了一声。 còi kéo một hồi dài.