Thứ Bảy, 20 tháng 7, 2013

赠送 Tặng


三个朋友在一起吃饭,并且决定各付各的帐单。吃完饭后,服务员走过来问道:你们还需要来点点心吗?不用了,我吃饱了。谢谢,我可以了再也吃不下了。服务员:今天的点心是赠送的。哦,那给我一块蛋糕。我要巧克力的,谢谢。我可以要双份吗?
Sān gè péngyǒu zài yīqǐ chīfàn, bìngqiě juédìng gè fù gè de zhàng dān. Chī wán fàn hòu, fúwùyuán zǒu guòlái wèn dào: Nǐmen hái xūyào lái diǎndiǎn xīn ma? Bùyòngle, wǒ chī bǎole. Xièxiè, wǒ kěyǐle zài yě chī bùxiàle fúwùyuán: Jīntiān de diǎnxīn shì zèngsòng de. Ó, nà gěi wǒ yīkuài dàngāo. Wǒ yào qiǎokèlì de, xièxiè. Wǒ kěyǐ yào shuāng fèn ma?

Ba người bạn cùng đi ăn cơm, và quyết định phần ai người đó chi trả. Sau khi ăn cơm tối xong, người phục vụ đến hỏi: Các bạn cần ăn ít bánh ngọt không? Khỏi, tôi no rồi. Cảm ơn, tôi không thể ăn được nữa. Người phục vụ: Món tráng miệng hôm nay là tặng miễn phí. Ồ, thế cho tôi một miếng bánh ngọt. Tôi muốn bánh sô cô la, cảm ơn bạn. Tôi có thể lấy 2 phần không?
TỪ MỚI
并且 [bìngqiě] đồng thời; và 

点心 [diǎnxīn] lót dạ; lót lòng; điểm tâm。点饥。
 [diǎn·xin]  bánh ngọt。糕饼之类的食品。

赠送 [zèngsòng] biếu; tặng。无代价地把东西送给别人。
 赠送生日礼物。
tặng quà sinh nhật

蛋糕 [dàngāo] bánh ga-tô; bánh ngọt; bánh bông lan