Thứ Sáu, 19 tháng 7, 2013

肠胃有问题 (Tiêu hóa có vấn đề)

有个老头去看医生,告诉医生他的肠胃有问题。 医生问他: 你的大便规律吗? 很规律,每天早上八点钟准时大便。 那你还有什么问题? 问题是,我每天早上九点钟才起床

Chángwèi yǒu wèntí Yǒu gè lǎotóu qù kàn yīshēng, gàosu yīshēng tā de chángwèi yǒu wèntí. Yīshēng wèn tā: Nǐ de dàbiàn guīlǜ ma? Hěn guīlǜ, měitiān zǎoshang bā diǎn zhōng zhǔnshí dàbiàn. Nà nǐ hái yǒu shé me wèntí? Wèntí shì, wǒ měitiān zǎoshang jiǔ diǎn zhōng cái qǐchuáng

Vấn đề tiêu hóa 
Một ông già đi khám bác sĩ, nói với bác sĩ vấn đề tiêu hóa của ông ta. Bác sĩ hỏi ông ta: Ông đại tiện đúng giờ không? Rất đúng giờ, ngày nào cũng đúng 8 giờ sáng đại tiện. Thế ông có có vấn đề gì? Vấn đề là, tôi ngày nào cũng 9 giờ sáng mới thức dậy. 



TỪ MỚI

老头儿 [lǎotóur] ông già; ông lão (có ý thân mật)。

规律 [guīlǜ] quy luật; luật

准时 [zhǔnshí] đúng giờ。按规定的时间。
准时出席 dự họp đúng giờ.
列车准时到达。đoàn tàu đến đúng giờ.
我们的飞机准时到达。Máy bay của chúng ta đã đến đúng giờ.