Thứ Tư, 3 tháng 7, 2013

任君选择 Tùy ý chồng chọn

丈夫下班回家,妻子准备好了晚饭。
“亲爱的,今晚的菜你可以选择。”妻子说。
“都有些什么菜呢?”
“芦笋。”妻子答。
“有什么选择呢?”
“你吃或是不吃?”

Rèn jūn xuǎnzé 
Zhàngfū xiàbān huí jiā, qīzi zhǔnbèi hǎole wǎnfàn. “Qīn'ài de, jīn wǎn de cài nǐ kěyǐ xuǎnzé.” Qīzi shuō. “Dōu yǒuxiē shénme cài ne?” “Lúsǔn.” Qīzi dá. “Yǒu shé me xuǎnzé ne?” “Nǐ chī huò shì bù chī?”

Chồng tan ca về nhà, vợ chuẩn bị xong cơm tối.
Vợ nói: "Anh yêu, thức ăn hôm nay có thể lựa chọn."
"Có những thức ăn gì vậy?"
Vợ trả lời: "Măng tây"
"Lựa chọn sao đây?"
'Anh ăn hay không không ăn?"

TỪ MỚI

任[rèn] mặc ý; tuỳ ý。
放任。thả mặc; bỏ mặc.
任意。tuỳ ý.
衣服的花色很多,任你挑选。
màu hoa áo rất nhiều, tuỳ ý chị chọn.